Xin lỗi, Trình duyệt của bạn không hỗ trợ JavaScript!
Bạn hãy dùng những trình duyệt khác hoặt phiên bản trình duyệt cao hơn để sử dụng website tốt nhất!
Chào bạn...

Thông kế truy cập

  • Đang online 1
  • Tháng này 1488
  • Tổng truy cập 7102

Liên kết website

Thông số công trình

1. Nhà máy Thủy điện Bản Chát

- Vị trí xây dựng: xã Mường Kim, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu.

- Công suất lắp máy: 220MW. Sản lượng điện trung bình hàng năm là 769,7 triệu kWh (chưa kể sản lượng điện tăng thêm cho thủy điện Sơn La và Thủy điện Hòa Bình là 388,4 triệu kWh).

- Các mốc tiến độ thi công:

+ Khởi công công trình: ngày 08 tháng 01 năm 2006.

+ Ngăn sông đợt 1: ngày 15 tháng 02 năm 2008.

+ Tích nước hồ chứa: ngày 10 tháng 12 năm 2011.

+ Hòa lưới điện Quốc gia Tổ máy số 01: ngày 08 tháng 02 năm 2013.

+ Hòa lưới điện Quốc gia Tổ máy số 02: ngày 29 tháng 5 năm 2013.

                                       Nhà máy thủy điện Bản Chát

                                                Sàn Gian máy NMTĐ Bản Chát

Thông số chính của Công trình thuỷ điện Bản Chát

        Thông số

Số liệu/đơn vị

I. Thuỷ văn

 

Diện tích lưu vực

1.929 km2

Lưu lượng dòng chảy trung bình nhiều năm

117 m3/s

Lưu lượng đỉnh lũ P=0,1%

11.980 m3/s

Lưu lượng đỉnh lũ P=0,02%

16.380 m3/s

II. Hồ chứa

 

Cao trình mực nước dâng bình thường

475 m

Cao trình mực nước chết

431 m

Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế

477,31 m

Cao trình mực nước hồ ứng với lũ kiểm tra

479,68 m

Dung tích toàn bộ hồ chứa

2.137x 106m3

Dung tích hữu ích

1.702x 106m3

III. Đập tràn

 

Hình thức xả

Có cửa van

Lưu lượng xả kiểm tra (P=0,02%)

10.059 m3/s

Lưu lượng xả thiết kế (P=0,1%)

8.382 m3/s

Cao trình đỉnh tràn

482 m

Cao trình ngưỡng tràn xả mặt

460 m

Số cửa van

04

Kích thước cửa (rộng x cao)

(15x15) m

Hình thức đóng, mở cửa van

Xi lanh thuỷ lực

IV. Đập chính

 

Loại đập Bê tông trọng lực

 

Cao trình đỉnh đập

482 m

Chiều dài theo đỉnh đập

424,45 m

Chiều rộng đỉnh đập

10 m

Chiều cao đập lớn nhất

132 m

V. Nhà máy

 

Công suất lắp máy

220 MW

Công suất đảm bảo

74.7 MW

Số tổ máy

02

Lưu lượng lớn nhất qua nhà máy Qmax

273,3 m3/s

Cột nước tính toán

90 m

Sản lượng điện trung bình nhiều năm

769,7×106KWh

2. Nhà máy Thủy điện Huội Quảng

- Công suất lắp máy 520MW, sản lượng điện trung bình hàng năm 1,904 tỷ kWh.

- Các mốc tiến độ thi công:

+ Khởi công công trình: ngày 08 tháng 01 năm 2006.

+ Ngăn sông đợt 1: ngày 27 tháng 01 năm 2011.

+ Tích nước hồ chứa: ngày 01 tháng 12 năm 2015.

+ Hòa lưới điện Quốc gia Tổ máy số 01: ngày 28 tháng 12 năm 2015.

+ Hòa lưới điện Quốc gia Tổ máy số 02: ngày 19 tháng 6 năm 2016.

                  Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải kiểm tra tiến độ thi công NMTĐ Huội Quảng

Thông số chính của Công trình thuỷ điện Huội Quảng

            Thông số

Số liệu/đơn vị

I. Thuỷ văn

 

Diện tích lưu vực

2.824 km2

Lưu lượng dòng chảy trung bình nhiều năm

158,1 m3/s

Lưu lượng đỉnh lũ P=0,1%

10.883 m3/s

Lưu lượng đỉnh lũ P=0,02%

13.008 m3/s

II. Hồ chứa

 

Cao trình mực nước dâng bình thường

370 m

Cao trình mực nước chết

368 m

Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế

370 m

Cao trình mực nước hồ ứng với lũ kiểm tra

371,77

Dung tích toàn bộ hồ chứa

184x 106m3

Dung tích hữu ích

16,3x 106m3

III. Đập tràn

 

Hình thức xả

Có cửa van

Lưu lượng xả kiểm tra lớn nhất (P=0,02%)

12.908 m3/s

Lưu lượng xả thiết kế lớn nhất (P=0,1%)

10.883 m3/s

Cao trình đỉnh tràn

374 m

Cao trình ngưỡng tràn xả mặt

354,15 m

Số cửa van

06

Kích thước cửa (rộng x cao)

(15x15,85) m

Hình thức đóng, mở cửa van

Xi lanh thuỷ lực

IV. Đập chính

 

Loại đập Bê tông trọng lực

 

Cao trình đỉnh đập

374 m

Chiều dài theo đỉnh đập

267 m

Chiều rộng đỉnh đập

10 m

Chiều cao đập lớn nhất

104 m

V. Nhà máy ngầm

 

Công suất lắp máy

520 MW

Số tổ máy

02

Lưu lượng lớn nhất qua nhà máy Qmax

383,1 m3/s

Cột nước tính toán

151 m

Sản lượng điện trung bình nhiều năm

1.904,2×106KWh

Tìm kiếm sản phẩm